Vinaora Nivo SliderVinaora Nivo SliderVinaora Nivo SliderVinaora Nivo Slider

Linh mục đang làm mục vụ

CẬP NHẬT DANH SÁCH LINH MỤC TÍNH ĐẾN NGÀY 20 THÁNG 10 NĂM 2013

1. Giáo hạt An Bình

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay
Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Phêrô Vũ Công Bình Chánh xứ Dầu Giây 1950 09/06/1990
02 Giuse  Nguyễn Thanh Cao Chánh xứ Minh Tín 1970 08/08/2006
03 Giuse  Nguyễn Thái Cường Chánh xứ Bàu Hàm 1969 08/08/2006
04 Bênêđictô  Nguyễn Phi Hành Chánh xứ Xuân Long 1951 25/01/2000
05 Giuse Nguyễn Văn Học Chánh xứ Hưng Lộc 1946 19/09/1987
06 Giuse  Nguyễn Chí Hùng Phó xứ Tâm An 1978 19/06/2012
07 Gioan Trần Xuân Hùng Chánh xứ Tâm Hòa 1956 25/01/2000
08 Gioan B. Nguyễn Văn Hưng Chánh xứ Tâm An 1963 04/05/2001
09 Gioan Bt. Phan Trịnh  Long Phó xứ  Thanh Bình 1979 28/06/2011
10 Đaminh  Trần Văn  Minh Chánh xứ Thanh Bình 1944 23/12/1972
11 Gioan  Bùi Sĩ  Phước Chánh xứ Xuân Linh 1968 02/12/2004
12 Giuse Trần Ngọc Tâm Chánh xứ Xuân Đức 1970 08/09/2008
13 Giuse  Nguyễn Văn Tăng Chánh xứ Lộc Hòa 1940 21/05/1970
14 Giuse Nguyễn Văn Tề Chánh xứ Minh Hòa 1950 07/02/1996
15 Phêrô  Đoàn Đức  Thăng Chánh xứ Quảng Tâm 1974 11/11/2009

2. Giáo hạt Biên Hòa

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay
Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Martinô Lê Ngọc Ẩn Giáo xứ Bến Gỗ 1946 24/03/1974
02 Phanxicô X. Phan Chiếm Chánh xứ Bến Gỗ 1957 02/12/2004
03 Vinhsơn Nguyễn Thành Công Chánh xứ An Bình 1956 23/10/1997
 04 Giuse Đỗ Mạnh  Dũng Chánh xứ Thái Hiệp  1967  25/01/2000
05 Gioakim  Phạm  Hiệp Chánh xứ Đông Hòa 1967 04/05/2001
06 Giuse Vũ Đức Hiệp Chánh xứ Tân Triều 1957 01/10/1988
07 Giuse  Nguyễn Văn Hoá  Chánh xứ Thuận Hòa 1965 11/04/2002
 08 Micae  Phạm Phi Hùng Chánh xứ Tân Vinh 1971 08/08/2006
 09 Phêrô Nguyễn Quang Khương Phó xứ  Biên Hòa 1975 23/06/2010
 10 Philipphê  Lê Văn  Năng Chánh xứ Biên Hòa 1946 01/10/1988
11 Giuse Nguyễn Phong Phú Phó xứ Thái Hiệp 1979 06/19/2012
12 Micae Đỗ Hồng Qúy Chánh xứ Bình Hải 1960 11/04/2002
13 Vinhsơn Đỗ Minh Thăng Phó xứ Bến Gỗ 1979 30/05/2003
 14 Giuse Mai Phước Thắng Phó xứ An Bình 1974 19/06/2012
 15 Đaminh  Nguyễn Thành Tiến Chánh xứ Phúc Hải 1973 08/08/2007
16 Giuse Hoàng Quang Thịnh Phó xứ Thái An 1975 19/06/2012
17 Phaolô Nguyễn Chí Thọ Phó xứ An Bình 1981 30/05/2013
 18 Giuse  Hoàng Văn Trung Chánh xứ Nghĩa Sơn 1970 30/09/2005
19 Đaminh Nguyễn Thứ Trưởng Phó xứ Biên Hòa 1982 30/05/2013
 20 Gioakim  Nguyễn Bá Tước Chánh xứ Thái An 1942 29/04/1969

3. Giáo hạt Gia Kiệm

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay
Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Giuse Phạm Thanh Bình Phó xứ Dốc Mơ 1976 19/06/2012
02 Giuse Đỗ Đức Chính Giáo xứ Kim Thượng 1961 25/01/2000
 03 Giuse Nguyễn Văn Cường Chánh xứ Bình Lộc 1969 21/10/2005
04 Vinhsơn  Nguyễn Trung  Định Chánh xứ Bình Minh 1967 08/08/2006
 05 Đaminh Nguyễn Ngọc Đức Phó xứ Võ Dõng 1976 19/06/2012
 06 Giuse  Hoàng Minh Đường Chánh xứ Dốc Mơ 1937 29/04/1965
07 Gioan Trần Hoàng Giang Phó xứ Ninh Phát 1980 28/06/2011
08 Giuse Nguyễn Trường Hải Phó xứ Phúc Nhạc 1980 30/05/2013
09 Tôma Aquinô Vũ Đình Hạo Chánh xứ Tân Yên 1950 07/02/1996
 10 Giuse  Lê Vinh Hiến Chánh xứ Kim Thượng 1953 14/01/1983
11 Đaminh Trần Công Hiển Chánh xứ Võ Dõng 1963 04/05/2001
12 Phêrô  Ngô Duy  Hoà  Chánh xứ Bạch Lâm 1963 18/11/1998
13 Đaminh Vũ Văn  Hoài Phó xứ  Thanh Sơn 1978 28/06/2011
14 Phanxicô X. Nguyễn Xuân Huy Chánh xứ Phát Hải 1970 14/04/2002
15 Giuse Nguyễn Trung Hưng Giáo xứ Đức Long 1939 27/05/1967
16 Antôn  Phạm Khắc Liêm Chánh xứ Gia Yên 1947 27/04/1974
17 Phêrô  Phạm Duy Liễm Chánh xứ Ninh Phát 1964 11/04/2002
18 Philipphê  Phạm Duy  Linh Chánh xứ Gia Tôn 1976 08/09/2008
19 Giuse Trần Minh Phó xứ Đức Long 1975 23/06/2010
20 Gioan Bt. Phạm Đức  Nhân Phó xứ Dốc Mơ 1972 11/11/2009
21 Giuse Ngô Quang Nghĩa Phó xứ Phúc Nhạc 1980 28/06/2011
22 Giuse Đinh Trọng Nghĩa Phó xứ Gia Yên 1978 30/05/2013
23 Giuse M. Nguyễn Kim Ngôn Giáo xứ Dốc Mơ 1925 04/08/1956
24 Giuse M.  Trần Minh Phú TH T.Đồ Nhỏ Bạch Lâm 1937 03/08/1965
25 Đaminh Võ Văn Phụng Phó xứ Phát Hải 1976 30/05/2013
26 Giuse  Nguyễn Minh Quân Chánh xứ Hiển Linh 1973 08/08/2007
27 Hiêrônimô  Nguyễn Văn Thao Chánh xứ Mẫu Tâm 1944 22/12/1971
28 Giuse Trần Xuân Thịnh Chánh xứ Thanh Sơn 1948 15/04/1975
29 Đaminh  Lê Văn  Thông Chánh xứ Hưng Bình 1972 30/09/2005
30 Gioakim Đinh Thực Giáo xứ Thanh Sơn 1932 29/06/1957
31 Giuse  Nguyễn Việt Tiến Chánh xứ Phúc Nhạc 1948 23/05/1976
32 Giuse  Nguyễn Xuân Triết Chánh xứ Đức Long 1954 30/09/1988
33 Tôma Aquinô Nguyễn Đức Trọng Chánh xứ Martinô 1970 30/09/2005
34 Phêrô Nguyễn Hoàng Trường Phó xứ Kim Thượng 1982 30/05/2013
35 Giuse  Vũ Văn  Trường Chánh xứ Lợi Hà 1969 08/08/2006
36 Giuse Đỗ Văn Tự Chánh xứ Lạc Sơn 1941 14/05/1968
37 Giuse Phạm Hoàng Vương Chánh xứ Tín Nghĩa 1974 23/06/2010
38 Laurensô Phạm Thanh Xuân Giáo xứ Đức Long 1941 29/04/1967

4. Giáo hạt Hòa Thanh 

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay
Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
1 Phêrô Vũ Hoàng Ánh Chánh xứ Thanh Hóa 1947 26/08/1979
2 Đaminh Vũ Hùng Cường Chánh xứ Ngũ Phúc 1962 11/04/2002
3 Vinhsơn Nguyễn Mạnh Cường Chánh xứ Lộ Đức 1968 11/04/2002
4 Vinhsơn Nguyễn Tiến Dũng Chánh xứ Đông Vinh 1968 11/04/2002
5 Giuse Nguyễn Văn Trí Dũng Phó xứ Tiên Chu 1979 30/05/2013
6 Gioan Phạm Thế Hiệu Chánh xứ Ngô Xá 1971 30/09/2005
7 Giuse Bùi Quang Huy Phó xứ Lộ Đức 1979 6/28/2011
8 Giuse Đào Minh Lang Phó xứ Hòa Bình 1981 30/05/2013
9 Giuse Nguyễn Đức Lục Chánh xứ Hòa Bình 1946 28/04/1974
10 Đaminh Trần Kim Quang Phó xứ Thái Hòa 1981 30/05/2013
11 Phêrô Phạm Hưng Thịnh Chánh xứ Đại An 1973 08/09/2008
12 Giuse Phạm Quốc Thuần Phó xứ Thái Hòa 1980 30/05/2013
13 Philipphê Trần Công Thuận PHT.Trường nghề Hòa Bình 1962 11/04/2002
14 Phêrô Hà Thanh Toàn Phó xứ Lộ Đức 1976 30/05/2013
15 Giuse Đỗ Đức Trí Chánh xứ Thái Hòa 1967 05/11/1999
16 Đaminh Nguyễn Văn Triệu Chánh xứ Gò Xoài 1974 08/09/2008
17 Giuse Phạm Quang Trung Giáo xứ Lộ Đức 1932 16/07/1959
18 Giuse Nguyễn Văn Uy Chánh xứ Lai Ổn 1948 23/08/1980
19 Phaolô Phạm Văn Viện Chánh xứ Tiên Chu 1960 07/02/1996
20 Giuse Nguyễn Thế Vinh Chánh xứ Sài Quất 1954 11/02/1993

 5. Giáo hạt Hố Nai

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay
Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
1 Đaminh  Bùi Văn Án Chánh xứ Bắc Hải 1953 14/01/1983
2 Gioan Bt Nguyễn Văn Bình Chánh xứ Hoà Hiệp 1947 15/04/1975
3 Vinhsơn Dương Văn Đức Phó xứ  Hà Nội 1973 6/19/2012
4 Giuse Nguyễn Ý Định Chánh xứ Xuân Trà 1956 22/09/1994
5 Đaminh  Đặng Duy Hoà Giáo xứ  Phúc Lâm 1930 15/06/1956
6 Martinô Nguyễn Đình Hoàng Phó xứ  Kẻ Sặt 1981 30/05/2013
7 Giuse  Phạm Văn Hoàng Chánh xứ Lộc Lâm 1947 25/05/1975
8 Đaminh Phan Anh Huy Phó xứ  Hà Nội 1980 30/05/2013
9 Phanxicô X. Nguyễn Văn Lắm Chánh xứ  Nam Hải 1976 23/06/2010
10 Laurensô  Hứa Văn Mỹ Giáo xứ  Tây Hải 1940 14/05/1968
11 Phaolô  Nguyễn  Nguyên Chánh xứ  Đại Lộ 1977 11/11/2009
12 Đaminh Đoàn Giang Sơn Phó xứ  Bắc Hải 1977 6/19/2012
13 Giuse  Phạm Hùng  Sơn Chánh xứ Trung Nghĩa 1956 09/06/1990
14 Giuse  Trần Phú Sơn Chánh xứ Kẻ Sặt 1958 30/09/1988
15 Gioan Bt. Vũ Minh Tân Phó xứ  Lộc Lâm 1982 30/05/2013
16 Giuse  Phạm Cao Thanh Chánh xứ Kim Bích 1948 15/04/1975
17 Giuse  Ngô Quốc  Thạnh Chánh xứ Phúc Lâm 1965 04/05/2001
18 Đaminh  Trần Xuân  Thảo Chánh xứ Hà Nội 1940 14/05/1968
19 Raymunđô  Trần Quốc  Thắng Chánh xứ Gia Cốc 1968 08/08/2006
20 Giuse  Nguyễn Văn Tịch Chánh xứ  Tây Hải 1971 08/08/2006
21 Giuse Lê Trọng  Tiến Chánh xứ  Phú Tảo 1977 23/06/2010
22 Đaminh  Nguyễn Văn Tòng Chánh xứ Ba Đông 1948 15/04/1975

 6. Giáo hạt  Long Thành

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay
Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
 01 Giuse  Đoàn Công  Bình  Chánh xứ Hiền Hòa 1969 30/09/2005
 02 Đaminh  Nguyễn Trung Chánh Chánh xứ Văn Hải 1954 04/05/2001
 03 Giuse  Phạm Hữu  Đạo Chánh xứ Long Đức 1966 08/08/2006
04 Giuse Nguyễn Kim Đỉnh Chánh xứ Thiên Bình 1961 25/01/1999
05 Phêrô Nguyễn Hoàng Hai Giáo xứ Hiền Hòa 1934 23/04/1962
06 Simon Lê Thanh Thăng Chánh xứ Thiên Phước 1938 24/12/1966
 07 Bênađô Tô Ngọc Hân Chánh xứ Thiên Long 1979 6/28/2011
08 Gioan Bt Nguyễn Đức Hiển Phó xứ Hiền Hoà 1982 30/05/2013
 09 Phêrô  Hà Thế  Hiện Chánh xứ Thành Tín  1972 30/09/2005
10 Antôn  Đặng Minh  Huấn Chánh xứ Thiên Ân 1958 23/10/1997
11 Đaminh  Nguyễn Mạnh  Hùng Chánh xứ Long Thành 1945 28/04/1972
12 Giuse Dương Đức Hưng Chánh xứ Thành Tâm 1966 30/09/2005
13 Giuse  Đoàn Phi  Long Chánh xứ Cẩm Đường  1966 08/08/2006
14 Đaminh  Đỗ Hữu Nam Chánh xứ Bình Sơn  1957 25/01/1999
15 Giuse Đỗ Văn Nguyên Giáo xứ Thái Lạc 1942 20/05/1972
16 Vinhsơn  Vũ Xuân  Nhân Chánh xứ Minh Long 1971 08/09/2008
18 Đaminh Đỗ Đình Quát Quát Phó xứ Hiền Đức 1978 28/06/2011
19 Giuse Nguyễn Văn Sáu Chánh xứ Sỹ Phước 1958 02/07/1966
20 Gioan Bt. Nguyễn Trường Sơn Chánh xứ Thiên An 1970 30/09/2005
21 Giuse  Đỗ Mạnh  Thái Chánh xứ Long Phước 1959 25/01/2000
22 Phaolô  Nguyễn Đức  Thành Chánh xứ Liên Kim Sơn 1953 11/02/1993
23 Bênađô Tô Ngọc Hân Quản nhiệm Truyền Tin 1970 30/09/2005
24 Phanxicô X. Bùi Quang  Thụy Chánh xứ Thái Lạc 1972 30/09/2005
25 Gioan Bt. Phạm Phú Trung Chánh xứ Phaolô 1968 30/09/2005
26 Giuse  Trương Chí  Tuệ Chánh xứ Thiên Lộc 1970 80/08/2006

7. Giáo hạt Phú Thịnh

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay
Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Giuse Nguyễn Tâm Chí Đặc trách Bùi Đệ 1973 08/09/2008
02 Giuse  Nguyễn Khắc  Chính Chánh xứ Xuân An 1969 11/04/2002
03 Gioakim  Nguyễn Tiến Dũng Chánh xứ Thuận An 1967 02/12/2004
04 Hiêrônimô Nguyễn Quang Hoà Chánh xứ Phú Sơn 1976 28/06/2011
05 Philipphê Phạm Anh Hoàng Phó xứ  Bùi Chu 1977 28/06/2011
06 Giuse  Nguyễn Anh Hùng Chánh xứ Trà Cổ  1969 30/09/2005
0+ Phêrô Nguyễn Xuân Huy Phó xứ Trà Cổ 1973 19/06/2012
08 Giuse  Đinh Nam  Hưng Chánh xứ Bùi Chu 1944 29/04/1970
09 Gioan Bt. Đinh Tiến Hướng Chánh xứ Bắc Hoà 1949 21/05/1976
10 Phêrô  Huỳnh Bá  Khá Chánh xứ Tân Thành 1968 08/08/2006
11 Giuse  Cao Đức Long Đặc trách Hiếu Liêm 1971 08/08/2007
12 Giuse  Nguyễn Đình Nhiệm Chánh xứ Quảng Biên 1958 25/01/1999
13 Giuse Nguyễn Viết Sơn Chánh xứ Tân Bình 1975 08/09/2008
14 Giuse Nguyễn Đức Thắng Chánh xứ Vườn Ngô 1973 08/09/2008
15 Gioan Vũ Anh Thuấn Giáo xứ Trà Cổ 1931 23/04/1962
16 Micae Nguyễn Chánh Tín Phó xứ Tân Bắc 1978 30/05/2013
17 Gioan Bt. Nguyễn Hữu Trí Chánh xứ Thạch An 1960 02/12/2004
18 Gioan Bt. Trần Trọn Giáo xứ Quảng Biên 1938 26/05/1967
29 Phaolô  Bùi Quang Trung Chánh xứ Thiện An 1958 04/05/2001
20 Vinhsơn  Phạm Ngọc Anh Tuấn Chánh xứ Xuân Thịnh 1960 04/05/2001
21 Giuse  Phạm Ngọc Tuấn Chánh xứ Tân Bắc 1943 28/11/1970
22 Vinhsơn  Nguyễn Văn  Tuyền Chánh xứ Đồng Phát 1951 20/12/1980

8. Giáo hạt Phương Lâm

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay
Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Vinhsơn  Nguyễn Trung An Chánh xứ  Văn Lâm 1969 11/04/2002
02 Giuse Đặng Minh Chí Phó xứ Bích Lâm 1979 30/05/2013
03 Giuse Tạ Minh Chiến Chánh xứ Thọ Lâm 1969 11/04/2012
04 Cosma Hoàng Văn Dũng Phó xứ Ngọc Lâm 1978 19/06/2012
05 Giuse  Phạm Ngọc Duy Chánh xứ Đồng Hiệp 1961 04/05/2001
06 Đaminh  Trần Mạnh  Duyên Chánh xứ  Kim Lâm 1970 08/08/2006
07 Giuse Nguyễn Văn Hảo Phó xứ  Đồng Hiệp 1975 28/06/2011
08 Giuse Phạm Đình Hiền Chánh xứ Ngọc Lâm 1959 30/09/2005
09 Đaminh Nguyễn Quốc Hưng Phó xứ Thọ Lâm 1979 30/05/2013
10 Giuse Vũ Văn  Khải Phó xứ  Phú Lâm 1972 23/06/2010
11 Augustinô Nguyễn Thứ Lễ Phó xứ Ngọc Lâm 1971 08/09/2008
12 Phanxicô X. Trần Văn Phan Chánh xứ Phú Lâm 1955 23/10/1997
13 Đaminh  Nguyễn Minh  Phương Chánh xứ Quang Lâm 1973 08/09/2008
14 Mathêu Nguyễn Đại Tài Phó xứ Phương Lâm 1981 30/05/2013
15 Anphongsô Hồ Ngọc Thắng Chánh xứ Bích Lâm 1974 08/09/2008
16 Antôn  Nguyễn Văn Thục Chánh xứ Phương Lâm 1941 14/05/1968
17 Phêrô Phạm Quốc Thuần Chánh xứ Xuân Lâm 1974 23/06/2010
18 Anrê Phạm Linh Tiên Phó xứ  Bình Lâm 1979 28/06/2011
19 Antôn Bùi Văn Tới Phó xứ Phú Lâm 1980 30/05/2013
20 Laurensô  Đỗ Nam Trấn Chánh xứ An Lâm 1958 02/12/2004
21 Giuse  Phạm Quốc  Tuấn Chánh xứ Trúc Lâm 1972 08/08/2006
22 Giuse  Tạ Duy Tuyền Chánh xứ Bình Lâm 1966 02/12/2004
23 Giuse Lê Trần Đình Phó xứ  Thạch Lâm 1977 28/06/2011

9. Giáo hạt Phước Lý

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay
Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Vinc. Paul M.  Dương Đức  Chiến Chánh xứ Nghĩa Hiệp 1970 08/08/2006
02 Đaminh Trịnh Đình Cương Chánh xứ Phước Lý 1974 08/09/2008
03 Giuse  Đinh Mạnh  Cường Chánh xứ Nghĩa Mỹ 1969 08/08/2006
04 Giuse Nguyễn Vinh Hạnh Phó xứ Mỹ Hội 1978 19/06/2012
05 Gioakim  Nguyễn Văn  Hiểu Chánh xứ Bắc Minh 1939 21/12/1967
06 Gioan Bt Hoàng Thanh Hoàn Chánh xứ Nghĩa yên 1979 28/06/2011
07 Đaminh  Nguyễn Đình  Khanh Chánh xứ Thiết Nham 1965 25/01/2000
08 Gioan Bt  Nguyễn Bửu Khánh Chánh xứ  Mỹ Hội 1960 11/04/2002
09 Gioan Bt. Nguyễn Đình Luận Giáo xứ Nghĩa Yên  1942 28/04/1973
10 Đaminh  Nguyễn Văn  Lượng Chánh xứ Bắc Thần 1949 23/10/1997
11 Gioan TC.  Nguyễn Thới Minh Chánh xứ Phước Khánh 1949 19/09/1987
12 Phaolô  Nguyễn Văn  Nhân Chánh xứ Đại Điền 1942 14/05/1968
13 Phanxicô X. Nguyễn Thanh Sơn Chánh xứ Vĩnh Phước 1972 30/09/2005
14 Phêrô Nguyễn Ngọc Trí Phó xứ Bắc Minh 1980 30/05/2013
15 Đaminh Lê Thanh Trưởng Phó xứ Bắc Thần 1975 19/06/2012

10. Giáo hạt Tân Mai

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay
Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Giuse  Phạm Chí  Cường Chánh xứ Bùi Hiệp 1938 28/04/1964
02 Vinhsơn Nguyễn Thế Cường Phó xứ Bùi Vĩnh 1981 30/05/2013
03 Đaminh  Nguyễn Đính Chánh xứ Bình An 1947 28/04/1973
04 Giuse  Nguyễn Kim Đoan Chánh xứ Bùi Thái 1940 29/04/1969
05 Phêrô Nguyễn Ngọc Hoàng Chánh xứ Gia Viên 1958 04/05/2001
06 Gioan Bt Nguyễn Thanh Hùng Chánh xứ Bùi Hưng 1969 08/08/2006
07 Phêrô Nguyễn Phước Hưng Phó xứ Bùi Hiệp 1980 30/05/2013
08 Đaminh Đặng Công Khanh Phó xứ Tân Mai 1977 19/06/2012
09 Giuse  Nguyễn Hữu Khanh Chánh xứ Tân Lộc 1972 08/08/2006
10 Phêrô Cao Thọ Lành Chánh xứ Bùi Đức 1954 11/02/1993
11 Giuse  Phạm Sơn Lâm Chánh xứ Tân Mai 1967 25/01/2000
12 Giuse Đinh Đại Long Phó xứ Trinh Vương 1976 19/06/2012
13 Vinhsơn Trần Văn Lợi Phó xứ Thánh Giuse 1977 30/05/2013
14 Phêrô Trần Văn Minh Phó xứ Thánh Giuse 1980 19/06/2012
15 Gioan Vũ Xuân Nghị Phó xứ Bùi Thái 1978 30/05/2013
16 Giuse Nguyễn Đức Ngọc Chánh xứ Thánh Đaminh 1959 25/01/2000
17 Phaolô Lê Công Nguyên Chánh xứ Bùi Thượng 1973 08/09/2008
18 Đaminh Nguyễn Kim Nhuận Giáo xứ Tân Mai 1945 28/11/1970
19 Tôma Aquinô Nguyễn Thiện Phước Chánh xứ Long Bình 1966 04/05/2001
20 Gioan Bt. Nguyễn Văn  Quế   Xuân Hòa 1945 19/04/1975
21 Matthêu  Bùi Tiến  San Chánh xứ Bùi Vĩnh 1943 14/05/1968
22 Giuse Lê Như Sắc Chánh xứ Trinh Vương 1948 07/02/1996
23 Phanxicô X. Võ Quang Thanh Chánh xứ Thánh Giuse 1958 30/11/1996
24 Giuse Hà Duy Thi Phó xứ Tân Mai 1983 30/05/2013
25 Phêrô Huỳnh Văn Vinh Chánh xứ Thiên Triều 1944 13/05/1972
26 Phaolô Nguyễn Trọng Xuân Chánh xứ Xuân Hoà 1960 25/01/2000

11. Giáo hạt Túc Trưng

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay
Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
01 Giuse Hoàng Đức An Chánh xứ Túc Trưng 1940 14/05/1968
02 Antôn  Trần Văn Bài   Tu hội Bác Ái Phú Dòng 1948 15/06/1975
03 Phêrô  Lâm Thái  Bình Chánh xứ Xuân Sơn 1971 30/09/2005
04 Gioakim  Phan Công  Chính Chánh xứ Xuân Kiên 1972 08/08/2006
05 Đaminh Đỗ Thanh Chương Chánh xứ Ngọc Thanh 1975 28/06/2011
06 Phêrô Nguyễn Phi Hoàng Phó xứ Định Quán 1980 28/06/2011
07 Micae Nguyễn Chí Hùng Đặc Trách Xuân Thanh 1971 08/08/2007
08 Phanxicô X. Hoàng Văn Hương Chánh xứ Vĩnh An 1972 08/08/2007
09 Antôn  Phạm Văn  Khải Chánh xứ Xuân Trường 1969 08/08/2007
10 Giuse Phan Thế Khanh Phó xứ Định Quán 1976 30/05/2013
11 Phêrô Nguyễn Đăng Phó xứ La Ngà 1981 30/05/2013
12 Thêô Đỗ Hữu Liêm Chánh xứ Hiệp Nhất 1937 03/10/1976
13 Giuse Phạm Hoàng Minh Chánh xứ Tam Phú 1971 23/06/2010
14 Phêrô  Lưu Thành Tâm Chánh xứ La Ngà 1947 11/02/1993
15 Tôma Nguyễn Duy Tân Phó xứ Suối Nho 1978 30/05/2013
16 Giuse-Đệ Nguyễn Văn Thanh Chánh xứ Xuân Phú 1944 19/12/1971
17 Giuse  Đinh Văn  Thành Chánh xứ Đan Kar 1970 08/08/2006
18 Giuse  Nguyễn Đức  Thắng Chánh xứ Suối Nho  1969 02/12/2004
19 Giacôbê  Lâm Văn  Thế Chánh xứ Thống Nhất 1944 13/05/1972
20 Phaxicô X Nguyễn Quốc Tuấn Phó xứ Túc Trưng 1949 02/12/2004
21 Gioan Bt Nguyễn Văn Tùng Phó xứ Thống Nhất 1973 30/05/2013
22 Phêrô Vương Văn Tuyên Chánh xứ Phú Thiện 1948 01/08/1981
23 Phêrô  Nguyễn Văn  Vàng Chánh xứ Thánh Mẫu 1948 14/01/1992
24 Phêrô Trần Thanh Việt Chánh xứ Phú Hòa 1974 08/08/2007
25 Gioan Phaolô Phạm Quang Vinh Phó xứ Thánh Mẫu 1979 30/05/2013
26 Giuse Phạm Hoài Chánh xứ Gia Canh 1976 23/06/2010

 12. Giáo hạt Xuân Lộc

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay
Giáo xứ Năm Sinh Thụ Phong
1 Gioan Bt. Trần Ngọc Bảo Chánh xứ  Thái Thiện 1980 28/06/2011
2 Gioan Bt. Bùi Thái Bình Chánh xứ Trung Ngãi 1964 02/12/2004
3 Vinhsơn  Trần Ngọc  Châu Chánh xứ Nam Hà 1956 25/01/1999
4 Augustinô  Nguyễn Văn Chiến Chánh xứ Gia Lào 1969 02/12/2004
5 Đaminh  Hà Văn  Chương Chánh xứ Suối Cả 1972 30/09/2005
6 Giuse Nguyễn Văn  Cung Giáo xứ Tam Thái 1932 31/05/1960
7 Gioan Bt. Trần Quốc Dũng Chánh xứ  Xuân Thiện 1974 11/11/2009
8 Giuse Trần Lê Vương Đại Phó xứ  Russeykeo 1981 30/05/2013
9 Giuse  Trần Văn  Đệ Chánh xứ Tam Thái 1956 25/01/2000
10 Phaolô  Nguyễn Văn  Đông Chánh xứ Hàng Gòn 1949 27/11/1975
11 Giuse  Đỗ Minh  Đức Chánh xứ Xuân Triệu 1969 30/09/2005
12 Phêrô  Nguyễn Văn  Đức Chánh xứ Thừa Đức 1960 30/09/2005
13 Phêrô  Phan Khắc  Giữa Chánh xứ Bình Khánh 1970 30/09/2005
14 Giuse  Hoàng Mạnh  Hiểu Chánh xứ Xuân Khánh 1955 14/01/1992
15 Martinô Nguyễn Quốc Bảo Huân Chánh xứ  Gia Ray 1979 28/06/2011
16 Đaminh  Đinh Văn  Huân Chánh xứ Tân Xuân 1968 08/08/2006
17 Giuse  Trần Văn  Hùng Chánh xứ Xuân Bắc 1961 04/05/2001
18 Đaminh Trần Công  Huynh Phó xứ Tam Thái 1974 23/06/2010
19 Gioan Boscô Mai Xuân Hữu Phó xứ  Xuân Triệu 1978 30/05/2013
20 Phaolô Đinh Châu Khâm Chánh xứ Lang Minh 1976 23/06/2010
21 Phêrô Trần Anh Khôi Phó xứ  Gia Lào 1981 30/05/2013
22 Giuse  Nguyễn Thành Kiêu Chánh xứ Suối Tre 1970 08/08/2007
23 Gioan Bosco Nguyễn Văn Lịch Phó xứ  Xuân Bình 1977 30/05/2013
24 Đaminh  Trần Văn  Liêm Chánh xứ Duyên Lãng 1943 29/04/1970
25 Đaminh  Trần Gia Long Chánh xứ Xuân Đường 1968 08/08/2006
26 Matthêu  Lê  Lực Chánh xứ Núi Đỏ 1965 08/08/2007
27 Tôma  Nguyễn Minh Chánh xứ Xuân Quế 1943 14/05/1968
28 Micae  Võ Thành  Nhân Chánh xứ Xuân Mỹ 1967 08/08/2006
29 Giuse  Vũ Văn  Nhuần Chánh xứ Cẩm Tân 1960 04/05/2001
30 Vinhsơn  Trần Hải  Ninh Chánh xứ Xuân Bình 1968 08/08/2006
31 Micae  Nguyễn Xuân Linh Ny Giáo xứ  Chính Toà 1970 08/08/2006
32 Đaminh  Nguyễn Văn Phi Chánh xứ Bàu Cối 1958 30/09/2005
33 Phaolô Đoàn Thanh Phong Chánh xứ Russeykeo 1972 23/06/2010
34 Giuse  Bùi Trung  Phong Chánh xứ Bảo Thị 1936 21/12/1968
35 Giuse Phạm Thiên Hồng Phước Chánh xứ  Xuân Nhạn 1978 23/06/2010
36 Giuse Phạm Thanh Quang Phó xứ  Hiệp Lực 1980 30/05/2013
37 Phêrô M.  Mai Văn  Sâm  Chánh xứ Bảo Vinh 1947 27/04/1974
38 Giuse  Nguyễn Minh Sơn Chánh xứ Đồng Tâm 1960 25/01/1999
39 Đaminh  Ngô Công Sứ Chánh xứ Chính Toà 1955 19/09/1987
40 Gioan Bt. Phan Kế Sự Chánh xứ Hoàn Quân 1957 25/01/1999
41 Đaminh Phạm Văn Tám Phó xứ  Chính Toà 1977 28/06/2011
42 Đaminh  Hà Thế  Tâm Chánh xứ Hiệp Lực 1960 11/04/2002
43 Giuse  Nguyễn Duy  Tân Chánh xứ  Thọ Hòa 1968 08/09/2008
44 Phêrô Nguyễn Văn Thanh Phó xứ  Nam Hà 1975 23/06/2010
45 Đaminh  Phạm Hiến Thành Giáo xứ  Xuân Bình 1938 27/05/1964
46 Giuse  Phạm Ngọc Thành Chánh xứ  Núi Tung 1966 30/09/2005
47 Gioan Bt. Nguyễn Văn Thành Chánh xứ Thái Xuân 1970 08/08/2006
48 Giuse  Trần Quốc  Thắng Chánh xứ Bình Hòa 1958 11/04/2002
49 Giuse  Nguyễn Hữu  Thiệu Chánh xứ  An Lộc 1969 08/08/2006
50 Đaminh  Võ Văn Thông Chánh xứ Xuân Thành 1954 11/04/2002
51 Giuse  Phạm Đình Thước Chánh xứ Quảng Xuân 1955 11/04/2002
52 Vinhsơn  Nguyễn Văn Tiếu Chánh xứ Cáp Rang 1953 19/09/1987
53 Giuse  Đinh Thế Truyền Chánh xứ Thọ Lộc 1969 08/08/2006
54 Gioan Đào Xuân Trực Phó xứ  Thừa Đức 1970 23/06/2010
55 Giuse  Mai Thanh Trường Chánh xứ Tân Phú 1946 24/12/1973
56 Gioan Bt. Lại Anh Tuấn Chánh xứ Suối Cát 1955 22/09/1994
57 Phêrô Trần Quốc Tuấn Phó xứ  Suối Cát 1974 30/05/2013
58 Đaminh Nguyễn Khắc Tuyên Phó xứ  Xuân Bắc 1976 28/06/2011
59 Phaolô  Lê Văn  Vĩnh Chánh xứ  Tân Hữu 1972 08/09/2008
60 Gioan Bt. Phạm Phi  Chánh xứ  Xuân Bảo 1971 08/09/2008

 13. Quý Cha Giáo Đại Chủng Viện

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm sinh Chịu chức
01 Giuse Nguyễn Hữu Châu Giáo sư ĐCV 1974 08/08/2007
02 Đaminh Nguyễn Chí Dụng Giáo sư ĐCV 1958 22/09/1994
03 Giuse Đỗ Viết Đại Giáo sư ĐCV 1947 14/01/1992
04 Giuse Hà Đăng Định Giáo sư ĐCV 1970 08/09/2008
05 Phêrô Phạm Vũ Hoàng Đương Giáo sư ĐCV 1982 30/05/2013
06 Giuse Đinh Văn Huấn Giáo sư ĐCV 1956 11/05/1991
07 Phêrô Nguyễn Huệ Giáo sư ĐCV 1957 25/01/2000
08 Marcô Nguyễn Tuyến Huyên Giáo sư ĐCV 1947 11/05/1991
09 Giuse Phạm Sơn Lâm Giáo sư ĐCV 1978 18/10/2011
10 Giuse Trần Quang Minh Giáo sư ĐCV 1964 02/12/2004
11 Gioan Đỗ Văn Ngân Giáo sư ĐCV 1953 14/01/1992
12 Phaolô Trần Kim Phán Giáo sư ĐCV 1953 25/01/2000
13 Phaolô Nguyễn Ngọc Phương Giáo sư ĐCV 1971 30/09/2005
14 Giuse Đệ Đoàn Viết Thảo Giáo sư ĐCV 1955 22/09/1994
15 Gioan Trần Văn Thức Giáo sư ĐCV 1962 08/09/2000
16 Phanxicô X. Nguyễn Thanh Toàn Giáo sư ĐCV 1968 25/01/2000
17 Giuse Hoàng Đức Giáo sư ĐCV 1974 08/08/2007
18 Gioan Bt. Nguyễn Đăng Tuệ Giáo sư ĐCV 1957 19/09/1987
19 Phêrô Nguyễn Quốc Việt Giáo sư ĐCV 1969 08/08/2007

14. Quý Cha làm việc tại Tòa Giám Mục

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm sinh Chịu chức
01 Đaminh Nguyễn Tuấn Anh TGM Xuân Lộc 1972 30/09/2005
02 Giuse Hoàng Văn Đoán TGM Xuân Lộc 1961 11/04/2002
03 Giuse Nguyễn Ngọc Hoàn TGM Xuân Lộc 1972 30/09/2005
04 Phanxicô X. Đỗ Đức Lực TGM Xuân Lộc 1963 08/08/2007
05 Phêrô Nguyễn Thanh Sơn TGM Xuân Lộc 1965 25/01/2000
06 Vinhsơn Đặng Văn Tổng ĐD. Xuân Lộc 1938 29/06/1968
07 Giuse Nguyễn Văn Việt TGM Xuân Lộc 1972 30/09/2005
08 Phaolô Nguyễn Văn Hạnh TGM Xuân Lộc 1968 30/09/2005
09 Giuse Nguyễn Trần Vĩnh Linh TGM Xuân Lộc 1970 08/08/2007
10 Giuse Nguyễn Tiến Thịnh TGM Xuân Lộc 1967 02/12/2004

15. Quý Cha Nhà hưu Giáo Phận

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm sinh Chịu chức
01 Phaolô Huỳnh Ngọc Cảnh Nhà hưu G.Phận Gia Viên 1922 17/05/1955
02 Giuse Nguyễn Thanh Châu Nhà hưu G.Phận Gia Viên  1939 31/05/1966
03 Micae Hoàng Đình Cung Nhà hưu G.Phận Gia Viên  1933 16/07/1959
04 Đaminh Bùi Phúc Dinh Nhà hưu G.Phận Gia Viên 1930 27/05/1961
05 Phêrô Khổng Văn Giám Nhà hưu G.Phận  Gia Viên  1930 03/10/1958
06 Gioan Bt. Trần Văn Hộ Nhà hưu G.Phận  Gia Viên  1927 27/07/1958
07 Vinhsơn Phạm Liên Hùng Nhà hưu G.Phận Gia Viên 1942 29/04/1967
08 Giuse Phạm Viết Hưng Nhà hưu G.Phận Gia Viên  1942 11/02/1993
09 Tôma Lâm Văn Kinh Nhà hưu G.Phận Gia Viên 1938 29/04/1967
10 Gioan Phạm Đình Nhu Nhà hưu G.Phận  Gia Viên  1928 07/03/1959
11 Giuse Nguyễn Thanh Quang Nhà hưu G.Phận Gia Viên 1938 29/04/1965
12 Gioakim Nguyễn Văn Quới Nhà hưu G.Phận  Gia Viên  1940 29/04/1970
13 Gioakim Nguyễn Văn Thái Nhà hưu G.Phận  Gia Viên  1938 29/04/1966
14 Tôma A. Nguyễn Văn Thân Nhà hưu G.Phận  Gia Viên  1940 14/05/1968
15 Phêrô Thức Nhà hưu G.Phận  Gia Viên  1934 14/07/1962
16 Phêrô Trần Văn Tiến Nhà hưu G.Phận  Gia Viên  1946 12/04/1976
17 Micae Nguyễn Bá Tước Nhà hưu G.Phận  Gia Viên  1933 30/05/1964
18 Giuse Đỗ Mạnh Dũng Nhà hưu G.Phận Gia Viên 1972 08/08/2006

16. Quý Cha hưu và làm việc ngoài giáo phận

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm sinh Chịu chức
01 Đaminh Nguyễn Tuấn Anh Truyền Giáo HongKong 1978 30/05/2013
02 Giuse Khổng Năng Bao Nhà Hưu Phát Diệm Sài Gòn 1938 13/06/1968
03 Giuse Dương Quang Bình Truyền Giáo Malaysia 1981 30/05/2013
04 Giuse Nguyễn Thanh Bình Gò Vấp Sài Gòn 1978 19/06/2012
05 Phaolô Lê Văn Diệu Nhà riêng Sài Gòn 1932 19/08/1958
06 Phanxicô X. Nguyễn Duy Hải Truyền Giáo Canada 1981 30/05/2013
07 Tôma Trần Bá Huy Truyền Giáo Malaysia 1977 30/05/2013
08 Giuse Phạm An Lập Dòng Đồng Công Sài Gòn 1941 15/06/1975
09 Gioan Bt. Nguyễn Cao Lộc Tòa Giám mục Huế 1919 09/06/1945
10 Phêrô Phạm Thanh Quốc Dòng Chúa Cứu Thế Sài Gòn   03/09/1960
11 Antôn Nguyễn Ngọc Sơn Trung Tâm Công Giáo Sài Gòn 1978 21/12/1974
12 Giuse Nguyễn Duy Tâm Truyền Giáo HongKong 1981 30/05/2013
13 Vinhsơn Ngô Văn Tất Cộng đoàn Naza Sài Gòn 1948 25/05/1975
14 Giuse Mai Văn Thế Truyền Giáo HongKong 1983 30/05/2013
15 Antôn Nguyễn Tuế Nhà riêng Sài Gòn 1933 23/04/1962

17. Quý Cha Du học

STT Tên Thánh Họ Tên Hiện nay Giáo xứ Năm sinh Chịu chức
 01 Hiêrônimô Nguyễn Đình Công Du học Phi Luật Tân 1971 30/09/2005
02 Phêrô Hà Hương Giang Du học Rôma  1971 08/09/2008
03 Phaolô Đinh Chí Hiền Du học Hoa Kỳ 1977 19/06/2012
04 Đaminh Quách Duy Hợp Du học Rôma 1977 23/06/2010
05 Giuse Đoàn Xuân Linh Du học Rôma 1976 23/06/2010
06 Giuse Bùi Duy Nghiên Du học Phi Luật Tân 1973 23/06/2010
07 Giuse Nguyễn Văn Quang Du học Australia 1972 08/09/2008 
08 Giuse Phạm Anh Quốc Du học Phi Luật Tân 1975 08/09/2008
09 Giuse Đỗ Mạnh Thịnh Du học Phi Luật Tân 1970 08/08/2007
10 Martinô Phạm Phú Thứ Du học Phi Luật Tân 1973 08/09/2008
11 Đaminh Phạm Ngọc Thủy Du học Hoa Kỳ 1966 11/04/2002
12 Phaolô Nguyễn Văn Thuyết Du học Rôma 1974 08/09/2008
13 Phaolô Nguyễn Thiên Du học Phi Luật Tân 1979 28/06/2011
14 Vinhsơn Nguyễn Hoàng Trung Du học Australia 1981 26/10/2013

 

 

 

 

 

 

Lời chủ chăn

Thống kê

07171832
Hôm nay
Hôm qua
Tuần này
Tuần trước
Tháng này
Tháng trước
Từ ngày 27.05.2012
3650
13748
94464
6989715
255395
416522
7171832

Your IP: 54.196.215.114
Server Time: 04:37:53 19-04-2014

TÀI LIỆU NĂM 2014